Mách bố mẹ cách đặt tên con theo vận mệnh Ngũ hành

10:12:20 28/12/2015

Đặt tên cho con là việc mà các ông bố, bà mẹ rất quan tâm. Ngoài một cái tên hay thì việc tên hợp tuổi, hợp mệnh với con sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con trong suốt đường đời. Dựa trên cách đặt tên của người Việt xưa tuân theo Ngũ hành phong thủy, bố mẹ có thể tham khảo cách đặt tên con tuân theo Ngũ hành âm dương dưới đây nhằm giúp cho bé một khởi đầu tốt nhất.

Đặt tên cho con là việc mà các ông bố, bà mẹ rất quan tâm. Ngoài một cái tên hay thì việc tên hợp tuổi, hợp mệnh với con sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con trong suốt đường đời. Dựa trên cách đặt tên của người Việt xưa tuân theo Ngũ hành phong thủy, bố mẹ có thể tham khảo cách đặt tên con tuân theo Ngũ hành âm dương dưới đây nhằm giúp cho bé một khởi đầu tốt nhất.

Ngũ hành là gì?

Theo những tài liệu cổ từ Trung Quốc, người ta cho rằng tất cả vạn vật đều được sinh ra từ năm nguyên tố cơ bản và luôn trải qua năm trạng thái gọi là: Kim (kim loại), Thủy (nước), Mộc (cây), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Đây gọi là Ngũ hành.

Chủ nghĩa duy vật đơn giản cho rằng một vật có tác dụng thúc đẩy một vật khác hoặc thúc đẩy lẫn nhau gọi là “tương sinh”. Và ngược lại, một vật có tác dụng ức chế một vật khác hoặc bài xích lẫn nhau gọi là “tương khắc”.

Trong thuyết Ngũ hành, tương sinh có:  Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

Ngũ hành tương khắc có: Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

Chính những quy luật tương sinh, tương khắc này mà khi đặt tên cho con các bậc cha mẹ đều mong cầu được âm dương điều hòa, cương nhu tương tế. Nếu con có một cái tên đảm bảo những tiêu chí tương sinh và không tương khắc thì trong cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Đây có lẽ là nguyên do mà mấy ngàn năm nay, mọi người vẫn luôn lấy lý luận Ngũ hành làm căn cứ để đặt tên.

đặt tên con theo ngũ hành cần chú ý tương sinh, tương khắc

Ngũ hành tương sinh, tương khắc

Đặt tên con theo tuổi

– Sau khi đã xem xét Ngũ hành tương sinh và tương khắc với con mình. Tiếp theo, bố mẹ sẽ xem tuổi cho con. Bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con. Những con giáp hợp với nhau như sau:

  • Thân – Tí – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu
  • Hợi – Mẹo – Mùi
  • Dần – Ngọ – Tuất

– Dựa trên những con giáp phù hợp, bố mẹ có thể chọn cho con một cái tên đẹp, ý nghĩa và gắn với con giáp Tam Hợp. Bên cạnh đó, cũng cần phải tránh Tứ Hành Xung như sau:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Đặt tên con theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh.Từ đây, bố mẹ sẽ chiếu theo nguyên tắc Ngũ hành tương sinh, tương khắc để đặt tên thích hợp nhất cho con.

– Dựa theo tử vi, các tuổi tương ứng với Ngũ hành như sau:

  • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ.
  • Dần, Mão cung Mộc.
  • Tỵ, Ngọ cung Hỏa.
  • Thân, Dậu cung Kim.
  • Tí, Hợi cung Thủy.

– Dựa theo năm sinh của các bé (tính từ năm 2010 – 2019), các tuổi tương ứng sẽ có các mệnh như sau:

  • Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá).
  • Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài).
  • Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát).
  • Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi).
  • Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng).

Bố mẹ có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất. Theo đó, nếu con mệnh Mộc thì bố mẹ có thể đặt những tên liên quan tới Thủy để tạo ra ngũ hành tương sinh (Thủy sinh Mộc) để hỗ trợ hoặc chọn những tên liên quan đến Mộc để tự cường. Các tuổi khác bố mẹ cũng chọn tương tự, dựa vào ngũ hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hanh thông, vạn sự như ý.

đặt tên con theo ngũ hành sẽ giúp cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió

Một cái tên hay, hợp mệnh sẽ giúp cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió

Gợi ý cho bố mẹ một số tên theo các mệnh Ngũ hành

Các tên hành Kim

Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Khanh, Chung, Trang, Nghĩa, Xuyến, Thiết, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vy, Vân, Phượng, Thế, Hữu.

Các tên hành Thủy

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Kiều, Hội, Luân, Tiến, Quang, Toàn, Loan, Hưng, Quân, Hợp, Hiệp, Danh, Nga, Đoàn, Khuê, Khoa, Giáp, An, Uyên, Tôn, Khải, Nhung, Quyết, Trinh.

Các tên hành Mộc

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

Các tên hành Hỏa

Đan, Cẩm, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Huân, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Nam, Hùng, Hiệp.

Các tên hành Thổ

Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Bích, Kiệt, Anh, Lý, Điền, Quân, Trung, Diệu, Hoàng, Thành, Kiên, Đại, Bằng, Diệp, Giáp, Hòa, Thạch, Thảo, Lập, Long, Khuê, Trường.

Chúc bố mẹ sẽ tìm được một cái tên như ý cho bé yêu của mình.

Conlatatca.vn

10:12:20 28/12/2015

0 Bình luận

Vui lòng đăng nhập để được tham gia bình luận.