Bảng chuẩn cân nặng thai nhi chi tiết theo từng tuần, mẹ bầu cần nắm rõ!

11:11:18 16/11/2015

Bạn có biết con mình sẽ nặng bao nhiêu qua từng tuần không? Bài viết sau đây sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc này. Từ đó hãy điều chỉnh dinh dưỡng sao cho hợp lý nhất nhé.

Bạn có biết cân nặng của bé yêu trong bụng sẽ tăng trưởng bao nhiêu mỗi tuần không? Hãy cùng conlatatca.vn theo dõi bảng cân nặng thai nhi theo từng tuần nhé.

Trong từng tuần xuyên suốt giai đoạn 9 tháng 10 ngày, cân nặng và chiều dài của thai nhi có sự tăng trưởng, phát triển không hề giống nhau. Và với mỗi bé thì chỉ số cân nặng, chiều dài này lại có thể xê dịch đôi chút.

Vì vậy, bảng theo dõi cân nặng thai nhi mà Conlatatca.vn giới thiệu với các mẹ dưới đây chỉ mang tính tương đối và là thông tin các mẹ có thể tham khảo để nắm bắt được quá trình phát triển của con yêu.

Do đó, các mẹ đừng lo lắng quá khi thấy kết quả siêu âm cho hay thai nhi có trọng lượng nhỏ hơn hoặc lớn hơn so với chỉ số trong bảng nhé. Các bác sĩ sẽ có những lời khuyên thích hợp cho mẹ để bé có sự phát triển một cách tốt nhất.

cân nặng thai nhi

Mẹ bầu nên quan tâm đến cân nặng của thai

Một lưu ý giúp mẹ bầu dễ dàng hơn khi xem bảng Theo dõi cân nặng của thai nhi đó chính là trước tuần thai thứ 20, chiều dài cơ thể của bé được đo khi bé co chân (bởi thời gian đầu, bé thường cuộn tròn trong bụng mẹ) và từ tuần thai thứ 20 trở đi thì chiều dài cơ thể bé sẽ được đo khi bé duỗi thẳng chân.

Bảng theo dõi cân nặng thai nhi qua từng tuần

Tuổi thai

Chiều dài

Cân nặng (gram)

8 tuần

1.6 cm

1 gram

9 tuần

2.3 cm

2 grams

10 tuần

3.1 cm

4 grams

11 tuần

4.1 cm

7 grams

12 tuần

5.4 cm

14 grams

13 tuần

7.4 cm

23 grams

14 tuần

8.7 cm

43 grams

15 tuần

10.1 cm

70 grams

16 tuần

11.6 cm

100 grams

17 tuần

13 cm

140 grams

18 tuần

14.2 cm

190 grams

19 tuần

15.3 cm

240 grams

20 tuần
(Với bé co gối)

16.4 cm

300 grams

20

(Với bé duỗi thẳng chân)

25.6 cm

300 grams

21 tuần

26.7 cm

360 grams

22 tuần

27.8 cm

430 grams

23 tuần

28.9 cm

501 grams

24 tuần

30 cm

600 grams

25 tuần

34.6 cm

660 grams

26 tuần

35.6 cm

760 grams

27 tuần

36.6 cm

875 grams

28 tuần

37.6 cm

1005 grams

29 tuần

38.6 cm

1153 grams

30 tuần

39.9 cm

1319 grams

31 tuần

41.1 cm

1502 grams

32 tuần

42.4 cm

1702 grams

33 tuần

43.7 cm

1918 grams

34 tuần

45 cm

2146 grams

35 tuần

46.2 cm

2383 grams

36 tuần

47.4 cm

2622 grams

37 tuần

48.6 cm

2859 grams

38 tuần

49.8 cm

3083 grams

39 tuần

50.7 cm

3288 grams

40 tuần

51.2 cm

3462 grams

41 tuần

51.7 cm

3597 grams

42 tuần

51.5 cm

3685 grams

Conlatatca.vn

 

11:11:18 16/11/2015

0 Bình luận

Vui lòng đăng nhập để được tham gia bình luận.